ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求饶
qiú ráo
xin tha, cầu xin tha thứ
Hán việt: cầu nhiêu
—

Gợi nhớ

Từ "求饶" (qiú ráo) mang nghĩa "xin tha, cầu xin tha thứ", kết hợp bởi 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 饶 (ráo - nhiêu): "tha thứ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 饶: Lương thực thức ăn (饣) chất cao dồi dào (尧) không thiếu thứ gì, thể hiện sự sung túc, giàu có và lòng khoan dung tha thứ (饶).

Thành phần cấu tạo

求饶
qiú ráo
xin tha, cầu xin tha thứ
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
饶
ráo • nhiêu
tha thứ
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
尧
Nghiêu
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xin tha, cầu xin tha thứ
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎotōu小偷bèi被zhuāzhù抓住hòu后,bùtíng不停de地xiàng向shīzhǔ失主qiúráo求饶。
Tên trộm sau khi bị bắt quả tang đã liên tục xin chủ nhà tha thứ.
After being caught, the thief kept begging the owner for mercy.
miànduì面对yánlì严厉de的chéngfá惩罚,tā他zhōngyú终于dītóu低头qiúráo求饶le了。
Trước hình phạt nghiêm khắc, anh ta cuối cùng cũng đã cúi đầu xin tha.
Faced with severe punishment, he finally bowed his head and begged for mercy.
tā他suīrán虽然bèi被dǎ打de得hěn很cǎn惨,dàn但juébú绝不xiàng向duìshǒu对手qiúráo求饶。
Dù bị đánh rất thảm nhưng anh ta quyết không cầu xin đối thủ tha mạng.
Although he was beaten badly, he absolutely refused to beg his opponent for mercy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây