ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富饶
fù ráo
trù phú, giàu có
Hán việt: phú nhiêu
—

Gợi nhớ

Từ "富饶" (fù ráo) mang nghĩa "trù phú, giàu có", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 饶 (ráo - nhiêu): "tha thứ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 饶: Lương thực thức ăn (饣) chất cao dồi dào (尧) không thiếu thứ gì, thể hiện sự sung túc, giàu có và lòng khoan dung tha thứ (饶).

Thành phần cấu tạo

富饶
fù ráo
trù phú, giàu có
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
饶
ráo • nhiêu
tha thứ
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
尧
Nghiêu
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trù phú, giàu có
Ví dụ (3)
zhè这piàn片fùráo富饶de的tǔdì土地shàng上shèngchǎn盛产gèlèi各类shuǐguǒ水果hé和liángshi粮食。
Vùng đất trù phú này sản xuất nhiều loại trái cây và lương thực.
This fertile land abounds with various fruits and grains.
wǒmen我们de的zǔguó祖国dìyù地域liáokuò辽阔,zīyuán资源fùráo富饶。
Tổ quốc của chúng ta đất đai bao la, tài nguyên giàu có.
Our motherland has a vast territory and abundant resources.
jīngguò经过jǐ几dài代rén人de的nǔlì努力,zhèlǐ这里yǐjīng已经biànchéng变成le了yí一gè个fùráo富饶de的cūnzhuāng村庄。
Qua nỗ lực của vài thế hệ, nơi đây đã biến thành một ngôi làng trù phú.
Through the efforts of several generations, this place has turned into a prosperous village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây