ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创新能力
chuàng xīn néng lì
năng lực sáng tạo, khả năng đổi mới
Hán việt: sáng tân năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "创新能力" (chuàng xīn néng lì) mang nghĩa "năng lực sáng tạo, khả năng đổi mới", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 新 (xīn - tân): "mới" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

创新能力
chuàng xīn néng lì
năng lực sáng tạo, khả năng đổi mới
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:năng lực sáng tạo, khả năng đổi mới
Ví dụ (3)
péiyǎng培养xuésheng学生de的chuàngxīn创新nénglì能力fēicháng非常zhòngyào重要。
Bồi dưỡng năng lực sáng tạo của học sinh là rất quan trọng.
Cultivating students' innovation capacity is very important.
gōngsī公司de的chuàngxīn创新nénglì能力hěn很qiáng强。
Khả năng đổi mới sáng tạo của công ty rất mạnh.
The company's innovation capability is strong.
tíshēng提升gè个rén人chuàngxīn创新nénglì能力yǒuzhùyú有助于zhíyè职业fāzhǎn发展。
Nâng cao năng lực sáng tạo cá nhân giúp ích cho phát triển nghề nghiệp.
Enhancing personal creative ability benefits career growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây