ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承受能力
chéng shòu néng lì
Khả năng chịu đựng, sức chịu tải
Hán việt: thừa thụ năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "承受能力" (chéng shòu néng lì) mang nghĩa "Khả năng chịu đựng, sức chịu tải", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

承受能力
chéng shòu néng lì
Khả năng chịu đựng, sức chịu tải
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khả năng chịu đựng, sức chịu tải
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人duì对yālì压力de的chéngshòu承受nénglì能力shì是bù不yíyàng一样de的。
Mỗi người đối với khả năng chịu đựng áp lực là không giống nhau.
Everyone's stress tolerance is different.
cèshì测试jiànzhù建筑qiáoliáng桥梁de的fùhè负荷chéngshòu承受nénglì能力。
Kiểm tra khả năng chịu tải của công trình cầu đường.
Test the load-bearing capacity of building bridges.
tígāo提高xīnlǐ心理chéngshòu承受nénglì能力qù去miànduì面对cuòzhé挫折。
Nâng cao khả năng chịu đựng tâm lý để đối mặt với thất bại.
Improve mental endurance to face setbacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây