ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写作能力
xiězuò nénglì
khả năng viết lách, kỹ năng viết
Hán việt: tả tác năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "写作能力" (xiězuò nénglì) mang nghĩa "khả năng viết lách, kỹ năng viết", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 作 (zuò - tác): "làm" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

写作能力
xiězuò nénglì
khả năng viết lách, kỹ năng viết
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khả năng viết lách, kỹ năng viết
Ví dụ (3)
duō多dúshū读书kěyǐ可以tígāo提高xiězuò写作nénglì能力。
Đọc nhiều sách có thể nâng cao khả năng viết.
Reading more can improve writing ability.
tā他de的xiězuò写作nénglì能力fēicháng非常qiáng强。
Năng lực viết của anh ấy rất giỏi.
His writing ability is very strong.
lǎoshī老师zài在péiyǎng培养xuésheng学生de的xiězuò写作nénglì能力。
Thầy giáo đang bồi dưỡng khả năng viết của học sinh.
The teacher is cultivating students' writing ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây