ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社交能力
shè jiāo néng lì
kỹ năng xã giao, giao tiếp
Hán việt: xã giao năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "社交能力" (shè jiāo néng lì) mang nghĩa "kỹ năng xã giao, giao tiếp", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

社交能力
shè jiāo néng lì
kỹ năng xã giao, giao tiếp
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kỹ năng xã giao, giao tiếp
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的shèjiāo社交nénglì能力yǒuzhùyú有助于zhíchǎng职场fāzhǎn发展。
Khả năng xã giao tốt giúp ích cho sự phát triển chốn công sở.
Good social skills help career development.
cānjiā参加jítǐ集体huódòng活动néng能duànliàn锻炼xuésheng学生de的shèjiāo社交nénglì能力。
Tham gia hoạt động tập thể có thể rèn luyện khả năng xã giao của học sinh.
Participating in group activities can temper students' social skills.
tā他de的shèjiāo社交nénglì能力hěn很qiáng强,dào到nǎr哪儿dōu都shòuhuānyíng受欢迎。
Khả năng giao tiếp xã giao của anh ấy rất mạnh, đi đâu cũng được hoan nghênh.
His social capability is strong, and he is welcomed everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây