ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笺
jiān
Giấy viết thư, bức thư
Hán việt: tiên
ノ一丶ノ一丶一一フノ丶
11
—

Gợi nhớ

Những thanh tre vót mỏng (⺮) và nhỏ nhắn (戋) ngày xưa được dùng làm tờ giấy viết thư gửi gắm tâm tình qua bức thư (笺).

Thành phần cấu tạo

笺
jiān
Giấy viết thư, bức thư
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giấy viết thư, bức thư
Ví dụ (3)
zài在hěn很duō多xiěxìn写信de的rìzi日子lǐ里,tā他huì会zài在jīngměi精美de的xìnjiān信笺shàng上xiěxià写下le了duì对péngyou朋友de的zhùyuàn祝愿。
Trong nhiều ngày viết thư, anh ấy đã viết những lời chúc tốt đẹp gửi tới người bạn của mình lên tờ giấy viết thư tinh xảo.
In the days when letter-writing was common, he would write down his best wishes for his friends on exquisite stationery.
gǔrén古人cháng常zài在huā花jiān笺shàng上tíshī题诗hùzèng互赠,yǐ以biǎodá表达qíngyì情意。
Người xưa thường đề thơ lên những mảnh giấy hoa tặng nhau để bày tỏ tình ý.
In ancient times, people often inscribed poems on floral stationery to exchange with one another as an expression of affection.
zhè这fēng封duǎnduǎn短短de的biànjiān便笺lǐ里bǎohán饱含zhe着tā他de的qiànyì歉意。
Trong bức thư ngắn ngủi này chứa đựng đầy lời xin lỗi của anh ấy.
This short note is filled with his apologies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây