ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信笺
xìn jiān
Giấy viết thư
Hán việt: tín tiên
—

Gợi nhớ

Từ "信笺" (xìn jiān) mang nghĩa "Giấy viết thư", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 笺 (jiān - tiên): "Giấy viết thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 笺: Những thanh tre vót mỏng (⺮) và nhỏ nhắn (戋) ngày xưa được dùng làm tờ giấy viết thư gửi gắm tâm tình qua bức thư (笺).

Thành phần cấu tạo

信笺
xìn jiān
Giấy viết thư
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
笺
jiān • tiên
Giấy viết thư
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy viết thư
Ví dụ (3)
tā她jīngtiāoxìxuǎn精挑细选le了yì一zhāng张sànfà散发zhe着dàndàn淡淡huāxiāng花香de的xìnjiān信笺。
Cô ấy đã lựa chọn kỹ lưỡng một tờ giấy viết thư tỏa hương hoa thoang thoảng.
She carefully selected a sheet of stationery with a faint floral scent.
zài在diànzi电子yóuxiāng邮箱pǔjí普及de的jīntiān今天,jīngměi精美de的xìnjiān信笺yǐjīng已经hěn很shǎojiàn少见le了。
Trong thời đại thư điện tử phổ biến như ngày nay, những tờ giấy viết thư đẹp đẽ đã rất hiếm thấy.
Today, with email so widespread, exquisite letter paper is rarely seen.
tā他zài在xìnjiān信笺shàng上xiěxià写下le了duì对qīnrén亲人de的sīniàn思念。
Anh ấy đã viết lên giấy thư nỗi nhớ thương người thân.
He wrote down his longing for his loved ones on the letter paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây