信息
个, 条
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "信息" (xìnxī) nghĩa là "Thông tin, tin tức, dữ liệu", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 息 (xī): hơi thở.
Thành phần cấu tạo
信息
Thông tin, tin tức, dữ liệu
亻
言
自
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 信息
Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thông tin, tin tức, dữ liệu.
Ví dụ (5)
现在是信息时代。
Bây giờ là thời đại thông tin.
This is the information age.
请不要泄露个人信息。
Xin đừng tiết lộ thông tin cá nhân.
Please do not disclose personal information.
我们需要收集更多关于这个项目的信息。
Chúng tôi cần thu thập thêm thông tin về dự án này.
We need to gather more information about this project.
这条信息来源不可靠。
Nguồn thông tin này không đáng tin cậy.
This information comes from an unreliable source.
我们要学会辨别虚假信息。
Chúng ta phải học cách phân biệt thông tin giả mạo.
We need to learn how to distinguish false information.
2
danh từ
Nghĩa:tin nhắn (điện thoại, mạng xã hội).
Ví dụ (5)
给你发信息你没回。
Gửi tin nhắn cho bạn mà bạn không trả lời.
I sent you a message, but you didn’t reply.
我收到了一条陌生人的信息。
Tôi nhận được một tin nhắn từ người lạ.
I received a message from a stranger.
有事发信息给我。
Có việc gì thì nhắn tin cho tôi.
If anything comes up, send me a message.
他一直在等女朋友的信息。
Anh ấy cứ mãi đợi tin nhắn của bạn gái.
He has been waiting for a message from his girlfriend.
群发信息。
Gửi tin nhắn hàng loạt (cho nhóm).
Send a group message.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây