ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息
xìnxī
thông tin, tin tức, dữ liệu.
Hán việt: tín tức
个, 条
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信息" (xìnxī) nghĩa là "Thông tin, tin tức, dữ liệu", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 息 (xī): hơi thở.

Thành phần cấu tạo

信息
xìnxī
Thông tin, tin tức, dữ liệu
亻
言
自
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thông tin, tin tức, dữ liệu.
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是xìnxī信息shídài时代。
Bây giờ là thời đại thông tin.
This is the information age.
qǐng请búyào不要xièlòu泄露gè个rén人xìnxī信息。
Xin đừng tiết lộ thông tin cá nhân.
Please do not disclose personal information.
wǒmen我们xūyào需要shōují收集gèngduō更多guānyú关于zhè这gè个xiàngmù项目de的xìnxī信息。
Chúng tôi cần thu thập thêm thông tin về dự án này.
We need to gather more information about this project.
zhè这tiáo条xìnxī信息láiyuán来源bù不kěkào可靠。
Nguồn thông tin này không đáng tin cậy.
This information comes from an unreliable source.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会biànbié辨别xūjiǎ虚假xìnxī信息。
Chúng ta phải học cách phân biệt thông tin giả mạo.
We need to learn how to distinguish false information.
2
danh từ
Nghĩa:tin nhắn (điện thoại, mạng xã hội).
Ví dụ (5)
gěi给nǐ你fā发xìnxī信息nǐ你méi没huí回。
Gửi tin nhắn cho bạn mà bạn không trả lời.
I sent you a message, but you didn’t reply.
wǒ我shōudào收到le了yì一tiáo条mòshēngrén陌生人de的xìnxī信息。
Tôi nhận được một tin nhắn từ người lạ.
I received a message from a stranger.
yǒushì有事fā发xìnxī信息gěi给wǒ我。
Có việc gì thì nhắn tin cho tôi.
If anything comes up, send me a message.
tā他yìzhí一直zài在děng等nǚ女péngyou朋友de的xìnxī信息。
Anh ấy cứ mãi đợi tin nhắn của bạn gái.
He has been waiting for a message from his girlfriend.
qúnfā群发xìnxī信息。
Gửi tin nhắn hàng loạt (cho nhóm).
Send a group message.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây