ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息时代
xìn xī shí dài
Thời đại kỹ thuật số, thời đại tin tức
Hán việt: tín tức thời đại
—

Gợi nhớ

Từ "信息时代" (xìn xī shí dài) mang nghĩa "Thời đại kỹ thuật số, thời đại tin tức", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

信息时代
xìn xī shí dài
Thời đại kỹ thuật số, thời đại tin tức
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thời đại kỹ thuật số, thời đại tin tức
Ví dụ (3)
wǒmen我们shēnghuó生活zài在dà大shùjù数据yǔ与xìnxī信息shídài时代。
Chúng ta sống trong thời đại dữ liệu lớn và thông tin.
We live in big data and information age.
xìnxī信息shídài时代yāoqiú要求rénmen人们jùbèi具备kuàisù快速xuéxí学习nénglì能力。
Thời đại thông tin đòi hỏi con người sở hữu năng lực học nhanh.
The information age requires people to have fast learning skills.
xìnxī信息shídài时代de的kējì科技fāzhǎn发展rìxīnyuèyì日新月异。
Khoa học công nghệ thời đại thông tin đổi mới từng ngày.
Tech development in information age changes daily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây