ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调试信息
tiáo shì xìn xī
thông tin gỡ lỗi
Hán việt: điều thí tín tức
—

Gợi nhớ

Từ "调试信息" (tiáo shì xìn xī) mang nghĩa "thông tin gỡ lỗi", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 试 (shì - thí): "thử" + 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

调试信息
tiáo shì xìn xī
thông tin gỡ lỗi
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thông tin gỡ lỗi
Ví dụ (3)
chéngxùyuán程序员tōngguò通过fēnxī分析kòngzhì控制tái台dǎyìn打印de的tiáoshì调试xìnxī信息dìngwèi定位le了dàimǎ代码gùzhàng故障。
Lập trình viên qua việc phân tích thông tin gỡ lỗi in ra ở bảng điều khiển đã định vị được sự cố mã nguồn.
Programmers located the code bug by analyzing debugging information printed on the console.
zài在shēngchǎn生产huánjìng环境zhōng中,yīngdāng应当guānbì关闭xiángxì详细tiáoshì调试xìnxī信息de的shūchū输出。
Trong môi trường thực tế sản phẩm, nên tắt việc xuất ra các thông tin gỡ lỗi chi tiết.
In production environments, detailed debug information output should be disabled.
rìzhì日志wénjiàn文件zhōng中jìlù记录le了xìtǒng系统yùnxíng运行guòchéng过程zhōng中de的guānjiàn关键tiáoshì调试xìnxī信息。
Trong tệp nhật ký ghi chép lại các thông tin gỡ lỗi chốt trong quá trình hệ thống vận hành.
Log files record key debugging messages during the system running process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây