ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首席信息官
shǒuxí xìnxīguān
Giám đốc bộ phận thông tin
Hán việt: thủ tịch tín tức quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "首席信息官" (shǒuxí xìnxīguān) mang nghĩa "Giám đốc bộ phận thông tin", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi" + 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

首席信息官
shǒuxí xìnxīguān
Giám đốc bộ phận thông tin
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc bộ phận thông tin
Ví dụ (3)
shǒuxí首席xìnxī信息guān官fùzé负责shùzìhuà数字化zhuǎnxíng转型。
Giám đốc thông tin phụ trách chuyển đổi số.
The chief information officer is responsible for digital transformation.
shǒuxí首席xìnxī信息guān官tíchū提出le了ānquán安全jìhuà计划。
Giám đốc thông tin đã đưa ra kế hoạch an toàn.
The chief information officer proposed a security plan.
dǒngshìhuì董事会tīngqǔ听取le了shǒuxí首席xìnxī信息guān官de的bàogào报告。
Hội đồng quản trị nghe báo cáo của giám đốc thông tin.
The board of directors listened to the chief information officer's report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây