ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息流
xìnxīliú
Luồng nội dung / Feed
Hán việt: tín tức lưu
—

Gợi nhớ

Từ "信息流" (xìnxīliú) mang nghĩa "Luồng nội dung / Feed", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

信息流
xìnxīliú
Luồng nội dung / Feed
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luồng nội dung / Feed
Ví dụ (3)
shèjiāo社交méitǐ媒体shàng上de的yònghù用户dàbùfèn大部分shíjiān时间dōu都zài在liúlǎn浏览gèxìnghuà个性化tuījiàn推荐de的xìnxīliú信息流。
Người dùng trên mạng xã hội dành phần lớn thời gian để lướt xem luồng thông tin (news feed) được đề xuất cá nhân hóa.
Users on social media spend most of their time browsing personalized news feeds.
gāi该píngtái平台de的xìnxīliú信息流suànfǎ算法néng能gēnjù根据yònghù用户tíngliú停留shíjiān时间shíshí实时tiáozhěng调整nèiróng内容tuīsòng推送。
Thuật toán news feed của nền tảng đó có thể điều chỉnh việc phân phối nội dung theo thời gian thực dựa trên thời gian dừng lại của người dùng.
The platform's feed algorithm can adjust content recommendations in real time based on user dwell time.
zài在xìnxīliú信息流zhōng中chārù插入guǎnggào广告shì是hěn很duō多nèiróng内容xíng型 appAPP zuì最zhǔyào主要de的biànxiàn变现fāngshì方式。
Chèn quảng cáo vào luồng thông tin là phương thức kiếm tiền chính của nhiều ứng dụng dạng nội dung.
Inserting ads into the news feed is the primary monetization method for many content-driven apps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây