ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供求信息
gōng qiú xìnxī
thông tin cung cầu
Hán việt: cung cầu tín tức
—

Gợi nhớ

Từ "供求信息" (gōng qiú xìnxī) mang nghĩa "thông tin cung cầu", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

供求信息
gōng qiú xìnxī
thông tin cung cầu
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:thông tin cung cầu
Ví dụ (3)
nóngyè农业wǎngzhàn网站fābù发布le了zuìxīn最新de的nóngchǎnpǐn农产品gōngqiú供求xìnxī信息。
Trang web nông nghiệp đã đăng tải thông tin cung cầu nông sản mới nhất.
Agricultural website published latest produce supply and demand info.
jíshí及时liǎojiě了解shìchǎng市场gōngqiú供求xìnxī信息yǒuzhùyú有助于tiáozhěng调整shēngchǎn生产。
Tìm hiểu kịp thời thông tin cung cầu thị trường giúp ích cho việc điều chỉnh sản xuất.
Timely understanding supply and demand info helps adjust production.
qǐyè企业tōngguò通过gāi该píngtái平台miǎnfèi免费fābù发布gōngqiú供求xìnxī信息。
Doanh nghiệp thông qua nền tảng này phát hành miễn phí thông tin cung cầu.
Enterprises publish supply and demand info for free via platform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây