ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息部
xìn xī bù
Bộ phận IT
Hán việt: tín tức bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "信息部" (xìn xī bù) mang nghĩa "Bộ phận IT", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

信息部
xìn xī bù
Bộ phận IT
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận IT
Ví dụ (5)
qǐng请liánxì联系xìnxībù信息部lái来xiū修nǐ你de的diànnǎo电脑。
Vui lòng liên hệ bộ phận IT để sửa máy tính của bạn.
Please contact the IT Department to fix your computer.
xìnxībù信息部zhèngzài正在shēngjí升级gōngsī公司de的wǎngluò网络。
Bộ phận IT đang nâng cấp mạng của công ty.
The IT Department is upgrading the company's network.
tā他shì是xìnxībù信息部de的jīnglǐ经理。
Anh ấy là quản lý của bộ phận IT.
He is the manager of the IT Department.
xìnxībù信息部fā发le了yì一fēng封guānyú关于shùjù数据ānquán安全de的yóujiàn邮件。
Bộ phận IT đã gửi một email về bảo mật dữ liệu.
The IT Department sent an email about data security.
xīn新yuángōng员工míngtiān明天qù去xìnxībù信息部bàodào报到。
Nhân viên mới ngày mai sẽ đến bộ phận IT để báo danh.
The new employee will report to the IT Department tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây