ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奸臣
jiān chén
Gian thần, kẻ phản bội, bề tôi gian ác
Hán việt: gian thần
—

Gợi nhớ

Từ "奸臣" (jiān chén) mang nghĩa "Gian thần, kẻ phản bội, bề tôi gian ác", kết hợp bởi 奸 (jiān - gian): "phản bội" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奸: Kẻ dùng mưu đồ xâm phạm (干) đến sự trong sạch của người phụ nữ (女) hoặc phản trắc chính là kẻ gian dối, phản bội (奸). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

奸臣
jiān chén
Gian thần, kẻ phản bội, bề tôi gian ác
奸
jiān • gian
phản bội
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
干
Can
Can thiệp / âm đọc (bên phải)
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gian thần, kẻ phản bội, bề tôi gian ác
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shàng上de的qínguì秦桧shì是yí一gè个bèi被rénmen人们tuòqì唾弃de的jiānchén奸臣。
Tần Cối trong lịch sử là một gian thần bị mọi người khinh bỉ.
Qin Hui in history was a treacherous court official spurned by the people.
hūnjūn昏君tīngxìn听信jiānchén奸臣de的chányán谗言,hàisǐ害死le了xǔduō许多zhōngchén忠臣liángjiàng良将。
Vua tối tăm nghe theo lời sàm tấu của gian thần đã hại chết nhiều trung thần lương tướng.
The fatuous ruler listened to the slander of treacherous officials and caused the deaths of many loyal ministers and capable generals.
zhè这bù部diànshìjù电视剧jiǎngshù讲述le了zhōngchén忠臣yǔ与jiānchén奸臣zhījiān之间de的shēngsǐ生死jiàoliàng较量。
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đọ sức sinh tử giữa các trung thần và gian thần.
This TV series tells the story of a life-and-death struggle between loyal and treacherous officials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây