ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功臣
gōngchén
công thần, người có công lớn
Hán việt: công thần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "功臣" (gōngchén) mang nghĩa "công thần, người có công lớn", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

功臣
gōngchén
công thần, người có công lớn
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công thần, người có công lớn
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这cì次shènglì胜利de的zuì最dà大gōngchén功臣。
Anh ấy là công thần lớn nhất của thắng lợi lần này.
He was the greatest contributor to this victory.
zhèxiē这些kēxuéjiā科学家shì是guójiā国家fāzhǎn发展de的gōngchén功臣。
Những nhà khoa học này là công thần trong sự phát triển của quốc gia.
These scientists are major contributors to the country's development.
méiyǒu没有tā他de的bāngzhù帮助,wǒmen我们bù不kěnéng可能chénggōng成功,tā他shì是zhēnzhèng真正de的gōngchén功臣。
Không có sự giúp đỡ của anh ấy, chúng ta không thể thành công, anh ấy là một công thần thực sự.
Without his help, we could never have succeeded; he is the true hero behind it.
gōngsī公司jǔbàn举办le了wǎnhuì晚会lái来jiǎnglì奖励nàxiē那些dà大gōngchén功臣。
Công ty đã tổ chức một buổi tiệc tối để khen thưởng những đại công thần đó.
The company held a party to reward those who had made outstanding contributions.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该wàngjì忘记nàxiē那些kāi开guó国gōngchén功臣。
Chúng ta không nên quên những vị khai quốc công thần đó.
We should not forget those founding heroes of the nation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây