ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据备份
Shùjù bèifèn
Sao lưu dữ liệu
Hán việt: số cứ bị phần
—

Gợi nhớ

Từ "数据备份" (Shùjù bèifèn) mang nghĩa "Sao lưu dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

数据备份
Shùjù bèifèn
Sao lưu dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sao lưu dữ liệu
Ví dụ (2)
dìngqī定期jìnxíng进行shùjù数据bèifèn备份shì是fángzhǐ防止shùjù数据diūshī丢失de的zuìjiā最佳fāngfǎ方法。
Tiến hành sao lưu dữ liệu định kỳ là phương pháp tốt nhất để phòng tránh mất mát dữ liệu.
Regular data backup is the best way to prevent data loss.
wǒmen我们de的fúwùqì服务器měitiān每天wǎnshang晚上dūhuì都会zìdòng自动jìnxíng进行yí一cì次shùjù数据bèifèn备份。
Máy chủ của chúng tôi tự động tiến hành sao lưu dữ liệu một lần vào mỗi tối.
Our server automatically performs a data backup every night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây