ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
备份
bèifèn
sao lưu, lưu dự phòng, bản sao lưu, bản dự phòng.
Hán việt: bị phần
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "备份" (bèifèn) mang nghĩa "bản sao lưu", kết hợp bởi 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

备份
bèifèn
bản sao lưu
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sao lưu, lưu dự phòng, bản sao lưu, bản dự phòng.
Ví dụ (5)
qǐng请jìde记得dìngqī定期bèifèn备份diànnǎo电脑lǐ里de的zhòngyào重要wénjiàn文件。
Hãy nhớ định kỳ sao lưu các tài liệu quan trọng trong máy tính.
Please remember to regularly back up the important files on your computer.
wǒ我bǎ把shǒujī手机lǐ里de的zhàopiān照片dōu都bèifèn备份dào到le了yúnduān云端。
Tôi đã sao lưu toàn bộ ảnh trong điện thoại lên đám mây.
I backed up all the photos on my phone to the cloud.
xìngkuī幸亏wǒ我yǒu有bèifèn备份,bùrán不然shùjù数据jiù就quán全diū丢le了。
May mà tôi có bản sao lưu, nếu không thì dữ liệu mất sạch rồi.
Luckily, I had a backup; otherwise all the data would have been lost.
xìtǒng系统zhèngzài正在zìdòng自动jìnxíng进行shùjù数据bèifèn备份。
Hệ thống đang tự động tiến hành sao lưu dữ liệu.
The system is automatically backing up the data.
zhè这shì是yuánjiàn原件,nǐ你ná拿zhè这gè个fùyìn复印de的bèifèn备份qù去bànshì办事。
Đây là bản gốc, bạn cầm bản sao (copy) này đi làm việc.
This is the original. Take this photocopy as a backup for the paperwork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây