ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身份证件
Shēnfèn zhèngjiàn
Giấy tờ tùy thân
Hán việt: thân phần chứng kiện
—

Gợi nhớ

Từ "身份证件" (Shēnfèn zhèngjiàn) mang nghĩa "Giấy tờ tùy thân", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 份 (fèn - phần): "phần" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

身份证件
Shēnfèn zhèngjiàn
Giấy tờ tùy thân
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy tờ tùy thân
Ví dụ (2)
bànlǐ办理dēngjī登机shǒuxù手续shí时bìxū必须chūshì出示yǒuxiào有效de的shēnfèn身份zhèngjiàn证件。
Khi làm thủ tục lên máy bay bắt buộc phải xuất trình giấy tờ tùy thân có hiệu lực.
You must present a valid ID document when checking in for a flight.
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的shēnfèn身份zhèngjiàn证件,jǐnfáng谨防diūshī丢失。
Xin vui lòng bảo quản tốt giấy tờ tùy thân của bạn, đề phòng bị mất.
Please keep your ID documents safe and guard against losing them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây