ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一份
yí fèn
một phần, một bản
Hán việt: nhất phần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一份" (yí fèn) mang nghĩa "một phần, một bản", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

一份
yí fèn
một phần, một bản
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một phần, một bản
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎngyào想要yí一fèn份chǎofàn炒饭。
Tôi muốn một phần cơm chiên.
I would like an order of fried rice.
qǐng请gěi给wǒ我yí一fèn份hétong合同。
Vui lòng cho tôi một bản hợp đồng.
Please give me a copy of the contract.
tā他zhǎodào找到le了yí一fèn份xīn新gōngzuò工作。
Anh ấy tìm được một công việc mới.
He found a new job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây