ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有份儿
yǒu fèn'er
Có phần / Có tham gia
Hán việt: hữu phần nhi
—

Gợi nhớ

Từ "有份儿" (yǒu fèn'er) mang nghĩa "Có phần / Có tham gia", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 份 (fèn - phần): "phần" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

有份儿
yǒu fèn'er
Có phần / Có tham gia
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Có phần / Có tham gia
Ví dụ (3)
zhè这cì次huódòng活动huòdé获得de的jiǎngjīn奖金,měi每gè个rén人dōu都yǒu有fèn份ér儿。
Tiền thưởng nhận được từ hoạt động lần này, mỗi người đều có phần.
Everyone gets a share of the prize money won from this event.
yàoshì要是gōngsī公司fā发fúlì福利,kě可bié别wàng忘le了wǒ我yě也yào要yǒu有fèn份ér儿。
Nếu công ty phát phúc lợi, đừng quên là tôi cũng phải có phần đấy nhé.
If the company hands out benefits, don't forget to count me in for a share too.
jìrán既然xiàngmù项目chénggōng成功le了,gōngláobù功劳簿shàng上zìrán自然yě也yǒu有tā他yí一fèn份ér儿。
Vì dự án đã thành công, trên sổ lập công tự nhiên cũng có một phần của anh ấy.
Since the project succeeded, he naturally deserves a share of the credit on the honor roll.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây