这份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这份" (zhè fèn) mang nghĩa "phần này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这份
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:phần này
Ví dụ (3)
这份报告写得很清楚。
Bản báo cáo này viết rất rõ.
This report is very clearly written.
请把这份文件提交给经理。
Vui lòng nộp tài liệu này cho quản lý.
Please submit this document to the manager.
这份礼物是她亲手做的。
Món quà này là cô ấy tự tay làm.
This gift was handmade by her.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây