ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这份
zhè fèn
phần này
Hán việt: giá phần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这份" (zhè fèn) mang nghĩa "phần này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

这份
zhè fèn
phần này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:phần này
Ví dụ (3)
zhè这fèn份bàogào报告xiě写de得hěn很qīngchu清楚。
Bản báo cáo này viết rất rõ.
This report is very clearly written.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件tíjiāo提交gěi给jīnglǐ经理。
Vui lòng nộp tài liệu này cho quản lý.
Please submit this document to the manager.
zhè这fèn份lǐwù礼物shì是tā她qīnshǒuzuò亲手做de的。
Món quà này là cô ấy tự tay làm.
This gift was handmade by her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây