市场份额
—
Gợi nhớ
Từ "市场份额" (shìchǎng fèn'é) mang nghĩa "Thị phần", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 份 (fèn - phần): "phần" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
市场份额
Thị phần
市
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
份
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
额
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Phân tích từ 市场份额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thị phần
Ví dụ (3)
销售部正在确认市场份额。
Phòng bán hàng đang xác nhận thị phần.
The sales department is confirming the market share.
市场份额会影响订单进度。
Thị phần sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Market share will affect order progress.
客户要求提供市场份额。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thị phần.
The client requested the market share data.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây