ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数额
shù'é
số tiền, khoản tiền, kim ngạch, hạn mức, định mức.
Hán việt: số ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "数额" (shù'é) mang nghĩa "số tiền", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

数额
shù'é
số tiền
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số tiền, khoản tiền, kim ngạch, hạn mức, định mức.
Ví dụ (5)
shèjí涉及de的jīn'é金额shù'é数额jùdà巨大。
Số tiền liên quan là vô cùng lớn.
The amount of money involved is enormous.
shuāngfāng双方jiù就péicháng赔偿shù'é数额dáchéng达成le了xiéyì协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận về số tiền bồi thường.
Both sides reached an agreement on the amount of compensation.
měinián每年de的jìnchūkǒu进出口màoyì贸易shù'é数额dōu都zài在zēngzhǎng增长。
Kim ngạch thương mại xuất nhập khẩu hàng năm đều đang tăng trưởng.
The annual volume of import and export trade has been increasing.
qǐng请héduì核对yíxià一下zhè这bǐ笔jiāoyì交易de的shù'é数额。
Vui lòng đối chiếu lại số tiền của giao dịch này.
Please verify the amount of this transaction.
yóuyú由于shù'é数额jiào较xiǎo小,bù不xūyào需要shēnbào申报。
Do số tiền (hạn mức) khá nhỏ, không cần phải khai báo.
Since the amount is relatively small, no declaration is required.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây