ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨额
jù'é
số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
Hán việt: cự ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巨额" (jù'é) mang nghĩa "số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

巨额
jù'é
số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
Ví dụ (5)
tā他jìchéng继承le了yì一bǐ笔jù'é巨额cáichǎn财产。
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ.
He inherited a huge fortune.
zhè这jiā家gōngsī公司qùnián去年kuīsǔn亏损le了jù'é巨额zījīn资金。
Công ty này năm ngoái đã thua lỗ một khoản tiền khổng lồ.
This company suffered huge financial losses last year.
wèile为了zhìbìng治病,tāmen他们huāfèi花费le了jù'é巨额yīyàofèi医药费。
Để chữa bệnh, họ đã chi trả một số tiền viện phí khổng lồ.
In order to treat the illness, they spent an enormous amount on medical expenses.
jǐngfāng警方pòhuò破获le了yìqǐ一起jù'é巨额zhàpiàn'àn诈骗案。
Cảnh sát đã triệt phá một vụ án lừa đảo với số tiền lớn.
The police cracked a major fraud case involving a huge amount of money.
yíngdé赢得cǎipiào彩票hòu后,tā他dédào得到le了yì一bǐ笔jù'é巨额jiǎngjīn奖金。
Sau khi trúng xổ số, anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng khổng lồ.
After winning the lottery, he received a huge cash prize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây