ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
余额
yú'é
số dư, tiền còn lại
Hán việt: dư ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "余额" (yú'é) mang nghĩa "số dư, tiền còn lại", kết hợp bởi 余 (yú - dư): "Dư" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

余额
yú'é
số dư, tiền còn lại
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số dư, tiền còn lại
Ví dụ (5)
wǒ我de的yínháng银行zhànghù账户yú'é余额bùzú不足。
Số dư tài khoản ngân hàng của tôi không đủ.
My bank account balance is insufficient.
qǐng请cháxún查询nín您de的shǒujī手机huàfèi话费yú'é余额。
Vui lòng kiểm tra số dư cước điện thoại của bạn.
Please check your mobile phone balance.
zhè这zhāng张kǎ卡mùqián目前de的yú'é余额shì是wǔbǎi五百yuán元。
Số dư hiện tại của thẻ này là năm trăm tệ.
The current balance on this card is 500 yuan.
tā他yòng用zhīfùbǎo支付宝yú'é余额zhīfù支付le了zhè这bǐ笔qián钱。
Anh ấy đã dùng số dư Alipay để thanh toán khoản tiền này.
He paid the money using his Alipay balance.
nín您kěyǐ可以suíshí随时tíqǔ提取zhànghù账户lǐ里de的yú'é余额。
Bạn có thể rút số dư trong tài khoản bất cứ lúc nào.
You can withdraw the balance in your account at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây