ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萹
biǎn
cây rau đắng đất, rau răm nước trong 萹蓄
Hán việt: biển
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ dại (艹) có lá dẹt mọc lan khắp nơi (扁) ven bờ ruộng được hái về làm vị thuốc dân gian, đó là cây rau đắng đất (萹).

Thành phần cấu tạo

萹
biǎn
cây rau đắng đất, rau răm nước trong 萹蓄
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây rau đắng đất, rau răm nước trong 萹蓄
Ví dụ (3)
tián田gěng埂hé和lùpáng路旁suíchùkějiàn随处可见shēngmìnglì生命力wánqiáng顽强de的biǎn萹xù蓄cǎo草。
Trên bờ ruộng và ven đường đâu đâu cũng thấy cây rau đắng đất có sức sống mãnh liệt.
Knotgrass with tenacious vitality can be seen everywhere along field ridges and roadsides.
lǎozhōngyī老中医cǎizhāi采摘le了yìxiē一些xīnxiān新鲜de的biǎn萹xù蓄yònglái用来diàopèi调配cǎoyào草药。
Vị lương y già đã hái một ít cây rau đắng đất tươi để bào chế thuốc thảo dược.
The veteran traditional Chinese medicine doctor picked some fresh knotgrass to prepare herbal medicine.
zhè这zhǒng种shēngzhǎng生长zài在tiánjiān田间de的biǎn萹cǎo草suīrán虽然bùqǐyǎn不起眼,què却yǒu有hěn很hǎo好de的yàoyòng药用jiàzhí价值。
Loài rau đắng mọc ngoài đồng ruộng này tuy không bắt mắt nhưng lại có giá trị dược liệu rất tốt.
Although this knotgrass growing in the fields looks unremarkable, it has great medicinal value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây