萹
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ dại (艹) có lá dẹt mọc lan khắp nơi (扁) ven bờ ruộng được hái về làm vị thuốc dân gian, đó là cây rau đắng đất (萹).
Thành phần cấu tạo
萹
cây rau đắng đất, rau răm nước trong 萹蓄
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây rau đắng đất, rau răm nước trong 萹蓄
Ví dụ (3)
田埂和路旁随处可见生命力顽强的萹蓄草。
Trên bờ ruộng và ven đường đâu đâu cũng thấy cây rau đắng đất có sức sống mãnh liệt.
Knotgrass with tenacious vitality can be seen everywhere along field ridges and roadsides.
老中医采摘了一些新鲜的萹蓄用来调配草药。
Vị lương y già đã hái một ít cây rau đắng đất tươi để bào chế thuốc thảo dược.
The veteran traditional Chinese medicine doctor picked some fresh knotgrass to prepare herbal medicine.
这种生长在田间的萹草虽然不起眼,却有很好的药用价值。
Loài rau đắng mọc ngoài đồng ruộng này tuy không bắt mắt nhưng lại có giá trị dược liệu rất tốt.
Although this knotgrass growing in the fields looks unremarkable, it has great medicinal value.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây