扁
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Tấm biển gỗ treo ngay dưới cánh cửa (户) được ghép từ những thẻ tre mỏng như quyển sách (册) nên có hình dáng rất phẳng, dẹp (扁).
Thành phần cấu tạo
扁
phẳng, dẹp
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
册
Sách (biến thể)
Sách (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Ví dụ (5)
这个箱子是扁的,容易塞进床底下。
Cái thùng này hình dẹt, dễ nhét vào gầm giường.
This box is flat, so it can easily be slid under the bed.
坏了,自行车后胎扁了。
Hỏng rồi, lốp sau xe đạp bị xẹp (hết hơi) rồi.
Oh no, the back tire of the bicycle has gone flat.
鸭子的嘴巴是扁扁的。
Mỏ của con vịt thì bẹt bẹt.
A duck's bill is flat.
不小心把纸盒踩扁了。
Không cẩn thận giẫm bẹp cái hộp giấy rồi.
I accidentally stepped on the cardboard box and flattened it.
那种鱼身体很扁,适合在海底生活。
Loại cá đó thân rất dẹt, thích hợp sống dưới đáy biển.
That kind of fish has a very flat body, which makes it well suited to life on the seafloor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây