ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扁
biǎn
dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Hán việt: biển
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Tấm biển gỗ treo ngay dưới cánh cửa (户) được ghép từ những thẻ tre mỏng như quyển sách (册) nên có hình dáng rất phẳng, dẹp (扁).

Thành phần cấu tạo

扁
biǎn
phẳng, dẹp
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
册
Sách (biến thể)
Sách (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāngzi箱子shì是biǎn扁de的,róngyì容易sāijìn塞进chuáng床dǐxià底下。
Cái thùng này hình dẹt, dễ nhét vào gầm giường.
This box is flat, so it can easily be slid under the bed.
huài坏le了,zìxíngchē自行车hòu后tāi胎biǎn扁le了。
Hỏng rồi, lốp sau xe đạp bị xẹp (hết hơi) rồi.
Oh no, the back tire of the bicycle has gone flat.
yāzi鸭子de的zuǐba嘴巴shì是biǎnbiǎn扁扁de的。
Mỏ của con vịt thì bẹt bẹt.
A duck's bill is flat.
bù不xiǎoxīn小心bǎ把zhǐhé纸盒cǎi踩biǎn扁le了。
Không cẩn thận giẫm bẹp cái hộp giấy rồi.
I accidentally stepped on the cardboard box and flattened it.
nà那zhǒng种yú鱼shēntǐ身体hěn很biǎn扁,shìhé适合zài在hǎidǐ海底shēnghuó生活。
Loại cá đó thân rất dẹt, thích hợp sống dưới đáy biển.
That kind of fish has a very flat body, which makes it well suited to life on the seafloor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây