龠
ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨
17
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nhạc khí cổ kết từ nhiều ống sáo trúc (龠) xếp liền nhau dưới một vòm miệng thổi tạo nên âm điệu du dương, nghĩa là sáo ba lỗ (龠).
Thành phần cấu tạo
龠
sáo ba lỗ
龠
Bộ Dược
Hình cây sáo có lỗ thổi hơi
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sáo ba lỗ
Ví dụ (5)
古代有一种乐器叫龠,类似于笛子。
Thời cổ đại có một loại nhạc cụ gọi là sáo ba lỗ, tương tự như sáo trúc.
In ancient times, there was a musical instrument called the yue, which was similar to a flute.
祭祀时,乐师吹奏着龠。
Khi tế lễ, các nhạc sư thổi sáo ba lỗ.
During the sacrificial ritual, the musician was playing the yue.
“龠”字在现代汉语中已经很少使用了。
Chữ "龠" (sáo ba lỗ) đã rất ít được sử dụng trong tiếng Trung hiện đại.
The character "龠" is rarely used in modern Chinese.
龠是古代的一种吹奏乐器,有三个孔。
Sáo ba lỗ là một loại nhạc cụ thổi thời cổ đại, có ba lỗ.
The yue was an ancient wind instrument with three holes.
《诗经》中有关于吹龠的记载。
Trong "Kinh Thi" có ghi chép về việc thổi sáo ba lỗ.
The Book of Songs contains records of playing the yue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây