阅
丶丨フ丶ノ丨フ一ノフ
10
把
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khép cánh cửa (门) ngồi một mình với niềm vui (兑) lật mở từng trang sách để chăm chú đọc và duyệt qua (阅).
Thành phần cấu tạo
阅
Đọc; duyệt qua
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đọc; duyệt qua
Ví dụ (5)
这份文件我已经审阅过了。
Tài liệu này tôi đã xét duyệt qua rồi.
I have already reviewed this document.
阅后请销毁。
Xin hãy tiêu hủy sau khi đọc.
Please destroy this after reading.
图书馆里有许多阅览室。
Trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.
There are many reading rooms in the library.
老师正在批阅学生的试卷。
Giáo viên đang chấm duyệt bài thi của học sinh.
The teacher is grading the students' exam papers.
国庆节那天举行了盛大的阅兵式。
Vào ngày Quốc khánh đã tổ chức một buổi lễ duyệt binh hoành tráng.
A grand military parade was held on National Day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây