ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检阅
jiǎn yuè
duyệt binh, duyệt đội ngũ, kiểm tra
Hán việt: kiểm duyệt
—

Gợi nhớ

Từ "检阅" (jiǎn yuè) mang nghĩa "duyệt binh, duyệt đội ngũ, kiểm tra", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 阅 (yuè - duyệt): "Đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 阅: Khép cánh cửa (门) ngồi một mình với niềm vui (兑) lật mở từng trang sách để chăm chú đọc và duyệt qua (阅).

Thành phần cấu tạo

检阅
jiǎn yuè
duyệt binh, duyệt đội ngũ, kiểm tra
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
阅
yuè • duyệt
Đọc
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:duyệt binh, duyệt đội ngũ, kiểm tra
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统zài在guóqìngrì国庆日jiǎnyuè检阅le了sānjūn三军yízhàngduì仪仗队。
Tổng thống đã duyệt đội danh dự ba quân chủng vào ngày Quốc khánh.
The president reviewed the honor guard of the three armed services on National Day.
jiàoliàn教练zhàn站zài在cāochǎng操场zhōngyāng中央,rènzhēn认真de地jiǎnyuè检阅zhe着duìyuán队员men们de的xùnliàn训练chéngguǒ成果。
Huấn luyện viên đứng giữa sân tập, nghiêm túc kiểm tra kết quả huấn luyện của các đội viên.
Standing in the center of the field, the coach carefully inspected the results of the team members' training.
lìshǐ历史jiāng将jiǎnyuè检阅wǒmen我们zài在zhè这yìshíqī一时期zuòchū做出de的suǒyǒu所有juédìng决定。
Lịch sử sẽ kiểm chứng toàn bộ những quyết định mà chúng ta đưa ra trong giai đoạn này.
History will judge all the decisions we have made during this period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây