ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检察
jiǎnchá
kiểm sát, công tố
Hán việt: kiểm sát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "检察" (jiǎnchá) mang nghĩa "kiểm sát, công tố", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 察 (chá - sát): "Quan sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).

Thành phần cấu tạo

检察
jiǎnchá
kiểm sát, công tố
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm sát, công tố
Ví dụ (5)
jiǎncháyuàn检察院fùzé负责qǐsù起诉xíngshì刑事fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人。
Viện kiểm sát chịu trách nhiệm khởi tố các nghi phạm hình sự.
The procuratorate is responsible for prosecuting criminal suspects.
zuìgāo最高rénmínjiǎncháyuàn人民检察院gōngbù公布le了xīn新de的sīfǎ司法jiěshì解释。
Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã công bố giải thích tư pháp mới.
The Supreme People's Procuratorate issued a new judicial interpretation.
jiǎncháguān检察官zhèngzài正在shōují收集xiāngguān相关de的fànzuì犯罪zhèngjù证据。
Công tố viên đang thu thập các bằng chứng phạm tội liên quan.
The prosecutor is collecting relevant criminal evidence.
jiǎnchá检察jīguān机关yīfǎ依法duì对gāi该ànjiàn案件jìnxíng进行lì'ànzhēnchá立案侦查。
Cơ quan kiểm sát tiến hành lập án điều tra vụ án này theo quy định của pháp luật.
The procuratorial organ is filing the case for investigation in accordance with the law.
tā他bèi被rènmìng任命wéi为gāi该shì市de的shǒuxí首席jiǎnchá检察cháng长。
Ông ấy được bổ nhiệm làm viện trưởng viện kiểm sát của thành phố này.
He was appointed as the chief procurator of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây