ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阅历
yuèlì
trải nghiệm sống, kinh nghiệm
Hán việt: duyệt lịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阅历" (yuèlì) mang nghĩa "trải nghiệm sống, kinh nghiệm", kết hợp bởi 阅 (yuè - duyệt): "Đọc" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阅: Khép cánh cửa (门) ngồi một mình với niềm vui (兑) lật mở từng trang sách để chăm chú đọc và duyệt qua (阅). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

阅历
yuèlì
trải nghiệm sống, kinh nghiệm
阅
yuè • duyệt
Đọc
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm sống, kinh nghiệm
Ví dụ (5)
lǚxíng旅行kěyǐ可以fēngfù丰富rén人de的yuèlì阅历。
Du lịch có thể làm phong phú thêm trải nghiệm sống của con người.
Travel can broaden a person's experience.
tā他suīrán虽然niánqīng年轻,dàn但yuèlì阅历hěn很shēn深。
Anh ấy tuy còn trẻ nhưng có kinh nghiệm sống rất sâu sắc.
Although he is young, he is very experienced.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā她de的yuèlì阅历yě也yuèláiyuè越来越fēngfù丰富。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, trải nghiệm sống của cô ấy cũng ngày càng phong phú hơn.
As she gets older, her experience is becoming more and more丰富.
dúshū读书néng能ràng让wǒmen我们xuédào学到qiánrén前人de的yuèlì阅历。
Đọc sách có thể giúp chúng ta học hỏi được kinh nghiệm của những người đi trước.
Reading can help us learn from the experiences of those who came before us.
gāng刚bìyè毕业de的dàxuéshēng大学生wǎngwǎng往往quēfá缺乏shèhuì社会yuèlì阅历。
Sinh viên mới tốt nghiệp đại học thường thiếu kinh nghiệm xã hội.
New college graduates often lack social experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây