ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm, kiểm tra, xét nghiệm, thử thách, sát hạch.
Hán việt: kiểm nghiệm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "检验" (jiǎnyàn) mang nghĩa "kiểm nghiệm", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm nghiệm, kiểm tra, xét nghiệm, thử thách, sát hạch.
Ví dụ (5)
shíjiàn实践shì是jiǎnyàn检验zhēnlǐ真理de的wéiyī唯一biāozhǔn标准。
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
Practice is the sole criterion for testing truth.
zhè这pī批chǎnpǐn产品bìxū必须jīngguò经过yángé严格de的zhìliàng质量jiǎnyàn检验cái才néng能chūchǎng出厂。
Lô sản phẩm này phải trải qua kiểm nghiệm chất lượng nghiêm ngặt mới được xuất xưởng.
This batch of products must undergo strict quality inspection before leaving the factory.
yīshēng医生jiànyì建议wǒ我qù去zuò做yí一gè个xuèyè血液jiǎnyàn检验。
Bác sĩ khuyên tôi đi làm xét nghiệm máu.
The doctor advised me to get a blood test.
shíjiān时间huì会jiǎnyàn检验wǒmen我们zhījiān之间de的yǒuyì友谊。
Thời gian sẽ kiểm nghiệm (thử thách) tình bạn giữa chúng ta.
Time will test the friendship between us.
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在jiǎnyàn检验rùjìng入境lǚkè旅客de的xíngli行李。
Nhân viên hải quan đang kiểm tra hành lý của du khách nhập cảnh.
Customs officers are inspecting the luggage of incoming passengers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây