ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首件检验
shǒujiàn jiǎnyàn
kiểm tra sản phẩm đầu tiên, kiểm tra mẫu đầu
Hán việt: thủ kiện kiểm nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "首件检验" (shǒujiàn jiǎnyàn) mang nghĩa "kiểm tra sản phẩm đầu tiên, kiểm tra mẫu đầu", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

首件检验
shǒujiàn jiǎnyàn
kiểm tra sản phẩm đầu tiên, kiểm tra mẫu đầu
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiểm tra sản phẩm đầu tiên, kiểm tra mẫu đầu
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对shǒujiàn首件jiǎnyàn检验。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu kiểm tra sản phẩm đầu tiên (kiểm tra mẫu đầu).
The production department is verifying the first article inspection (FAI).
shǒujiàn首件jiǎnyàn检验xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Kiểm tra sản phẩm đầu tiên (kiểm tra mẫu đầu) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The first article inspection is recorded in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新shǒujiàn首件jiǎnyàn检验。
Quản lý yêu cầu cập nhật kiểm tra sản phẩm đầu tiên (kiểm tra mẫu đầu).
The supervisor requested an update to the first article inspection records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây