ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检验科
jiǎnyànkē
Khoa xét nghiệm
Hán việt: kiểm nghiệm khoa
—

Gợi nhớ

Từ "检验科" (jiǎnyànkē) mang nghĩa "Khoa xét nghiệm", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

检验科
jiǎnyànkē
Khoa xét nghiệm
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa xét nghiệm
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了jiǎnyànkē检验科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa xét nghiệm.
The nurse took the patient to the clinical laboratory department.
jiǎnyànkē检验科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa xét nghiệm có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the clinical laboratory department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到jiǎnyànkē检验科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa xét nghiệm kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the clinical laboratory department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây