ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进口检验
jìnkǒu jiǎnyàn
Kiểm nghiệm nhập khẩu
Hán việt: tiến khẩu kiểm nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "进口检验" (jìnkǒu jiǎnyàn) mang nghĩa "Kiểm nghiệm nhập khẩu", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

进口检验
jìnkǒu jiǎnyàn
Kiểm nghiệm nhập khẩu
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm nghiệm nhập khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jìnkǒu进口jiǎnyàn检验。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu kiểm nghiệm nhập khẩu.
The foreign trade department is verifying the import inspection.
jìnkǒu进口jiǎnyàn检验huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Kiểm nghiệm nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Import inspection will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jìnkǒu进口jiǎnyàn检验。
Khách hàng yêu cầu cung cấp kiểm nghiệm nhập khẩu.
The client requested import inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây