ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成品检验
chéngpǐn jiǎnyàn
Kiểm tra thành phẩm
Hán việt: thành phẩm kiểm nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "成品检验" (chéngpǐn jiǎnyàn) mang nghĩa "Kiểm tra thành phẩm", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

成品检验
chéngpǐn jiǎnyàn
Kiểm tra thành phẩm
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra thành phẩm
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对chéngpǐn成品jiǎnyàn检验。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu kiểm tra thành phẩm.
The production department is verifying the finished product inspection.
chéngpǐn成品jiǎnyàn检验xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Kiểm tra thành phẩm được ghi trong tài liệu sản xuất.
The finished product inspection is recorded in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新chéngpǐn成品jiǎnyàn检验。
Quản lý yêu cầu cập nhật kiểm tra thành phẩm.
The supervisor requested an update to the finished product inspection records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây