ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检验报告
jiǎnyàn bàogào
Báo cáo kiểm tra
Hán việt: kiểm nghiệm báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "检验报告" (jiǎnyàn bàogào) mang nghĩa "Báo cáo kiểm tra", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

检验报告
jiǎnyàn bàogào
Báo cáo kiểm tra
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo kiểm tra
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对jiǎnyàn检验bàogào报告。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu báo cáo kiểm tra.
The production department is checking the inspection report.
jiǎnyàn检验bàogào报告xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Báo cáo kiểm tra được ghi trong tài liệu sản xuất.
The inspection report is included in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新jiǎnyàn检验bàogào报告。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo kiểm tra.
The supervisor requested an update to the inspection report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây