ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阅览室
yuèlǎnshì
phòng đọc
Hán việt: duyệt lãm thất
—

Gợi nhớ

Từ "阅览室" (yuèlǎnshì) mang nghĩa "phòng đọc", kết hợp bởi 阅 (yuè - duyệt): "Đọc" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阅: Khép cánh cửa (门) ngồi một mình với niềm vui (兑) lật mở từng trang sách để chăm chú đọc và duyệt qua (阅). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

阅览室
yuèlǎnshì
phòng đọc
阅
yuè • duyệt
Đọc
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng đọc
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zài在yuèlǎnshì阅览室kànshū看书。
Học sinh đọc sách trong phòng đọc.
The students are reading in the reading room.
yuèlǎnshì阅览室lǐ里fēicháng非常ānjìng安静。
Trong phòng đọc rất yên tĩnh.
It is very quiet inside the reading room.
zhè这suǒ所xuéxiào学校yǒu有yí一gè个dà大yuèlǎnshì阅览室。
Ngôi trường này có một phòng đọc lớn.
This school has a large reading room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây