ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订阅
dìng yuè
Đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi
Hán việt: đính duyệt
—

Gợi nhớ

Từ "订阅" (dìng yuè) mang nghĩa "Đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 阅 (yuè - duyệt): "Đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 阅: Khép cánh cửa (门) ngồi một mình với niềm vui (兑) lật mở từng trang sách để chăm chú đọc và duyệt qua (阅).

Thành phần cấu tạo

订阅
dìng yuè
Đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
阅
yuè • duyệt
Đọc
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi
Ví dụ (3)
wǒ我dìngyuè订阅le了zhè这běn本kēxué科学zázhì杂志,měi每gè个yuè月dōu都huì会jìdào寄到jiālǐ家里。
Tôi đã đặt mua dài hạn cuốn tạp chí khoa học này, mỗi tháng đều được gửi đến tận nhà.
I subscribed to this science magazine, and it gets delivered to my home every month.
rúguǒ如果nǐ你xǐhuan喜欢zhè这gè个shìpín视频,qǐng请dìngyuè订阅wǒ我de的píndào频道。
Nếu bạn thích video này, xin vui lòng đăng ký theo dõi kênh của tôi.
If you like this video, please subscribe to my channel.
zhè这jiā家bàoshè报社de的diànzi电子bào报dìngyuè订阅yònghù用户yǐjīng已经tūpò突破le了bǎiwàn百万。
Lượng người dùng đăng ký đặt mua báo điện tử của tòa soạn này đã vượt mốc một triệu.
The number of digital newspaper subscribers for this newspaper office has surpassed one million.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây