ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订购
dìnggòu
đặt mua, đặt hàng
Hán việt: đính cấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "订购" (dìnggòu) mang nghĩa "đặt mua, đặt hàng", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

订购
dìnggòu
đặt mua, đặt hàng
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt mua, đặt hàng
Ví dụ (5)
wǒ我zài在wǎng网shàng上dìnggòu订购le了yì一běn本shū书。
Tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.
I ordered a book online.
wǒmen我们gōngsī公司gānggāng刚刚dìnggòu订购le了yì一pī批xīn新diànnǎo电脑。
Công ty chúng tôi vừa đặt mua một lô máy tính mới.
Our company has just ordered a batch of new computers.
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机xūyào需要tíqián提前dìnggòu订购。
Mẫu điện thoại di động mới này cần phải đặt hàng trước.
This new phone needs to be pre-ordered.
nín您kěyǐ可以tōngguò通过diànhuà电话huò或diànziyóujiàn电子邮件dìnggòu订购wǒmen我们de的chǎnpǐn产品。
Quý khách có thể đặt mua sản phẩm của chúng tôi qua điện thoại hoặc email.
You can order our products by phone or email.
rúguǒ如果dìnggòu订购shùliàng数量hěn很dà大,wǒmen我们kěyǐ可以gěi给nǐ你dǎzhé打折。
Nếu số lượng đặt hàng lớn, chúng tôi có thể giảm giá cho bạn.
If the order quantity is large, we can give you a discount.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây