ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订书机
dìngshūjī
Cái dập ghim
Hán việt: đính thư cơ
台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "订书机" (dìngshūjī) mang nghĩa "Cái dập ghim", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 书 (shū - thư): "sách" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

订书机
dìngshūjī
Cái dập ghim
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái dập ghim
Ví dụ (3)
dìngshūjī订书机fàng放zài在bàngōng办公zhuō桌shàng上。
Cái dập ghim đặt trên bàn làm việc.
The stapler is on the office desk.
zhè这gè个dìngshūjī订书机méiyǒu没有dìngshūzhēn订书针le了。
Cái dập ghim này hết kim bấm rồi.
This stapler is out of staples.
tā她yòng用dìngshūjī订书机zhuāng装dìng订bàogào报告。
Cô ấy dùng dập ghim để đóng báo cáo.
She stapled the report together with a stapler.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây