提前预订
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提前预订" (tíqián yùdìng) mang nghĩa "đặt trước, đặt chỗ trước", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 前 (qián - tiền): "trước" + 预 (yù - dự): "trước" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).
Thành phần cấu tạo
提前预订
đặt trước, đặt chỗ trước
提
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
前
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
预
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
订
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 提前预订
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đặt trước, đặt chỗ trước
Ví dụ (2)
旅游旺季时,我们需要提前预订酒店。
Vào mùa du lịch cao điểm, chúng ta cần đặt trước khách sạn.
During the peak travel season, we need to book a hotel in advance.
我已经预订了今天晚上的电影票。
Tôi đã đặt trước vé xem phim tối hôm nay rồi.
I have already booked the movie tickets for tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây