ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订单
dìngdān
đơn đặt hàng
Hán việt: đính đơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "订单" (dìngdān) mang nghĩa "đơn đặt hàng", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

订单
dìngdān
đơn đặt hàng
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn đặt hàng
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǐjīng已经shōudào收到le了nín您de的dìngdān订单。
Chúng tôi đã nhận được đơn đặt hàng của bạn.
We have received your order.
qǐng请zǐxì仔细héduì核对dìngdān订单xiángqíng详情。
Vui lòng kiểm tra kỹ chi tiết đơn đặt hàng.
Please carefully check the order details.
wǒ我xiǎng想qǔxiāo取消zhè这gè个dìngdān订单。
Tôi muốn hủy đơn đặt hàng này.
I would like to cancel this order.
zhè这gè个yuè月gōngsī公司de的dìngdān订单zēngjiā增加le了bù不shǎo少。
Đơn đặt hàng của công ty tháng này đã tăng lên không ít.
The company's orders have increased considerably this month.
nǐ你kěyǐ可以zài在xiàn线zhuīzōng追踪dìngdān订单zhuàngtài状态。
Bạn có thể theo dõi trực tuyến trạng thái đơn đặt hàng.
You can track the status of your order online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây