ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
确认订单
quèrèn dìngdān
Xác nhận đơn hàng
Hán việt: xác nhận đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "确认订单" (quèrèn dìngdān) mang nghĩa "Xác nhận đơn hàng", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

确认订单
quèrèn dìngdān
Xác nhận đơn hàng
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xác nhận đơn hàng
Ví dụ (3)
yèwù业务rényuán人员zhèngzài正在quèrèn确认dìngdān订单。
Nhân viên nghiệp vụ đang xác nhận đơn hàng.
The business staff are confirming the order.
quèrèn确认dìngdān订单qián前yào要héduì核对zīliào资料。
Trước khi xác nhận đơn hàng phải đối chiếu tài liệu.
Check the documentation before confirming an order.
quèrèn确认dìngdān订单hòu后yào要bǎocún保存jìlù记录。
Sau khi xác nhận đơn hàng phải lưu hồ sơ.
Save the records after confirming the order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây