ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取消订单
qǔxiāo dìngdān
Hủy đơn hàng
Hán việt: thủ tiêu đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "取消订单" (qǔxiāo dìngdān) mang nghĩa "Hủy đơn hàng", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

取消订单
qǔxiāo dìngdān
Hủy đơn hàng
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hủy đơn hàng
Ví dụ (3)
yóuyú由于jiāohuòqī交货期shízài实在wúfǎ无法xiétiáo协调yízhì一致,mǎifāng买方zuìzhōng最终yíhàn遗憾de地juédìng决定qǔxiāo取消dìngdān订单。
Do thời hạn giao hàng thực sự không thể thống nhất được, bên mua cuối cùng đành tiếc nuối quyết định hủy đơn hàng.
Because the delivery date could not be agreed upon, the buyer ultimately decided with regret to cancel the order.
gēnjù根据hétong合同yuēdìng约定,zài在gōngchǎng工厂yǐjīng已经kāishǐ开始cǎigòu采购dìngzhì定制miànliào面料hòu后,kèhù客户bù不de得dānfāngmiàn单方面qǔxiāo取消dìngdān订单。
Theo thỏa thuận trong hợp đồng, sau khi nhà máy đã bắt đầu thu mua vải đặt riêng, khách hàng không được đơn phương hủy đơn hàng.
According to the contract, once the factory has started purchasing custom fabrics, the customer may not unilaterally cancel the order.
kèfú客服rényuán人员nàixīn耐心xúnwèn询问le了kèhù客户qǔxiāo取消dìngdān订单de的yuányīn原因,yǐbiàn以便gǎijìn改进hòuxù后续de的fúwù服务zhìliàng质量。
Nhân viên chăm sóc khách hàng kiên nhẫn hỏi rõ lý do khách hủy đơn hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ về sau.
The customer service representative patiently asked the customer for the reason for canceling the order so as to improve future service quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây