取消订单
—
Gợi nhớ
Từ "取消订单" (qǔxiāo dìngdān) mang nghĩa "Hủy đơn hàng", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hủy đơn hàng
Ví dụ (3)
由于交货期实在无法协调一致,买方最终遗憾地决定取消订单。
Do thời hạn giao hàng thực sự không thể thống nhất được, bên mua cuối cùng đành tiếc nuối quyết định hủy đơn hàng.
Because the delivery date could not be agreed upon, the buyer ultimately decided with regret to cancel the order.
根据合同约定,在工厂已经开始采购定制面料后,客户不得单方面取消订单。
Theo thỏa thuận trong hợp đồng, sau khi nhà máy đã bắt đầu thu mua vải đặt riêng, khách hàng không được đơn phương hủy đơn hàng.
According to the contract, once the factory has started purchasing custom fabrics, the customer may not unilaterally cancel the order.
客服人员耐心询问了客户取消订单的原因,以便改进后续的服务质量。
Nhân viên chăm sóc khách hàng kiên nhẫn hỏi rõ lý do khách hủy đơn hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ về sau.
The customer service representative patiently asked the customer for the reason for canceling the order so as to improve future service quality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây