ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订单变更
dìngdān biàngēng
Thay đổi đơn hàng
Hán việt: đính đơn biến canh
—

Gợi nhớ

Từ "订单变更" (dìngdān biàngēng) mang nghĩa "Thay đổi đơn hàng", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 更 (gèng - cánh): "hơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更).

Thành phần cấu tạo

订单变更
dìngdān biàngēng
Thay đổi đơn hàng
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thay đổi đơn hàng
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对dìngdān订单biàngēng变更。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu thay đổi đơn hàng.
The production department is checking the order change.
dìngdān订单biàngēng变更xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Thay đổi đơn hàng được ghi trong tài liệu sản xuất.
The order change is included in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新dìngdān订单biàngēng变更。
Quản lý yêu cầu cập nhật thay đổi đơn hàng.
The supervisor requested an update to the order change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây