ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修改订单
xiūgǎi dìngdān
Sửa đổi đơn hàng
Hán việt: tu cải đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "修改订单" (xiūgǎi dìngdān) mang nghĩa "Sửa đổi đơn hàng", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

修改订单
xiūgǎi dìngdān
Sửa đổi đơn hàng
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Sửa đổi đơn hàng
Ví dụ (3)
yèwù业务rényuán人员zhèngzài正在xiūgǎi修改dìngdān订单。
Nhân viên nghiệp vụ đang sửa đổi đơn hàng.
The business staff are modifying the order.
xiūgǎi修改dìngdān订单qián前yào要héduì核对zīliào资料。
Trước khi sửa đổi đơn hàng phải đối chiếu tài liệu.
Check the documentation before modifying an order.
xiūgǎi修改dìngdān订单hòu后yào要bǎocún保存jìlù记录。
Sau khi sửa đổi đơn hàng phải lưu hồ sơ.
Save the records after modifying the order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây